logo minhlongmotor

TVS DAZZ 110

3/5 - (8 bình chọn)

Phân khối

109 CC

Công suất

6,49kW

Momen xoắn

8.8Nm

Tiêu thụ

2,35 lít/100km

Đánh giá xe TVS DAZZ 110

THIẾT KẾ

ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ

TIỆN ÍCH & AN TOÀN

TVS Dazz 110  mẫu xe tay ga đô thị sở hữu thiết kế linh hoạt, dễ dàng di chuyển trong giao thông nội đô. Động cơ tiết kiệm nhiên liệu, thích hợp cho nhiều đối tượng khách hàng sử dụng.

 

Thông số kỹ thuật

Bố trí xi lanh

Xi lanh đơn

Công suất tối đa

8.7 mã lực BHP @ 7500 vòng/phút

Chính sách

Bảo hành

Đèn trước/đèn sau

LED

Dung tích bình xăng

5.1 lít

Dung tích xy lanh (CC)

109 CC

Giảm xóc sau

Lò xo

Giảm xóc trước

Ống lồng

Đường kính và hành trình piston

53,5 x 48,8mm

Hệ thống khởi động

Điện & Đạp chân

Hệ thống làm mát

Không khí tự nhiên

Hộp số

Vô cấp

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử Fi

Khoảng sáng gầm

150 mm

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

1875 x 675 x 1050mm

Loại động cơ

4 kỳ

Loại xe

Lốp trước

80/90-14 M/C 40P – Không săm

Lốp sau

90/80-14M/C 43P

Momen xoắn cực đại

8.8Nm @ 5500 vòng/phút

Phân khối

Phanh sau

Phanh tang trống

Phanh trước

Phanh đĩa thủy lực

Quà tặng

Nón bảo hiểm

Trọng lượng

95kg

Xuất xứ

TVS Indonesia

Tiêu thụ nhiên liệu

2,35 lít/100km

Yêu cầu tư vấn

Mẫu xe tương tự
24.900.000 VNĐ - 26.900.000 VNĐ
Từ TVS Indonesia
Loại xe: Xe tay ga

Yêu cầu tư vấn

Thông báo nghỉ tết

Yêu cầu tư vấn

Bảng so sánh

Xóa
Hình ảnh
Tên xe
HONDA CB150 VERZA
YAMAHA EXCITER 150
Phân khối
Phân khối nhỏ
Phân khối nhỏ
Xuất xứ
Honda Indonesia
Yamaha Việt Nam
Loại xe
Xe côn tay
Xe côn tay
Bố trí xi lanh
Xi lanh đơn
Xi lanh đơn
Chiều cao yên
773 mm
795 mm
Chính sách
Bảo dưỡng
Bảo hành
Công suất tối đa
9,59kW (13,04 PS) / 8.500 rpm
11,3 kW (15,4 PS) / 8.500 vòng/phút
Đèn trước/đèn sau
Halogen
LED
Dung tích xy lanh (CC)
150 CC
150 CC
Giảm xóc sau
Lò xo đơn
Giảm chấn thủy lực lò xo trụ
Giảm xóc trước
Ống lồng
Ống lồng
Đường kính và hành trình piston
57,3 x 57,8 mm
57.0 x 58.7 mm
Hệ thống khởi động
Điện & Đạp chân
Điện
Hệ thống làm mát
Không khí tự nhiên
Dung dịch
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử Fi
Chế hòa khí
Hộp số
5 số
5 số
Khoảng sáng gầm
156 mm
155 mm
Loại ly hợp
Ướt
Ly tâm loại ướt
Lốp sau
100/90 – 17 M / C 55P
120/70-17M/C 58P (lốp không săm)
Lốp trước
80/100 – 17 M / C 46P
90/80-17M/C 46P (lốp không săm)
Phanh sau
Phanh tang trống
Đĩa thủy lực (đường kính 203.0 mm)
Phanh trước
Phanh đĩa thủy lực
Đĩa thủy lực (đường kính 245.0 mm)
Quà tặng
Nón bảo hiểm
Nón bảo hiểm
Trọng lượng
129 kg
117 kg
Tỷ số nén
9,5:1
10.4:1
Dung tích bình xăng
12,2 lít
4,2 lít
Momen xoắn cực đại
12,73 Nm (1,30 kgf.m) / 6.000 vòng / phút
13,8 N·m (1,4 kgf·m) / 7.000 vòng/phút
Tiêu thụ nhiên liệu
2,29 lít/100km
2 lít/100km
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
2.056 x 742 x 1.054 mm
1,985 × 670 × 1,100 mm
Loại động cơ
4 kỳ
4 thì, 4 van, SOHC
Loại khung
Ống thép
Ống thép – cấu trúc kim cương
Cốp xe
Không
Hệ thống bôi trơn
Các-te ướt
Dung tích dầu máy
1,15 lít