logo minhlongmotor

HONDA WAVE RSX 110

Phân khối

109,2 CC

Công suất

6,46 kW

Momen xoắn

8,70 Nm

Tiêu thụ

1,56 lít/100km

Ảnh 360

Đánh giá xe HONDA WAVE RSX 110

THIẾT KẾ

ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ

TIỆN ÍCH & AN TOÀN

3.3/5 - (275 bình chọn)

Thông số kỹ thuật

Loại xe

Xuất xứ

Honda Việt Nam

Bố trí xi lanh

Xi lanh đơn

Chiều cao yên

760 mm

Chính sách

Bảo hành

Công suất tối đa

6,46 kW / 7.500 vòng/phút

Đèn trước/đèn sau

Halogen

Dung tích bình xăng

4 lít

Dung tích dầu máy

0,8 khi thay nhớt, 1,0 lít khi rã máy

Dung tích xy lanh (CC)

109,2 CC

Giảm xóc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Giảm xóc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Đường kính và hành trình piston

50,0 x 55,6 mm

Hệ thống khởi động

Điện & Đạp chân

Hệ thống làm mát

Không khí tự nhiên

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử Fi

Hộp số

4 số

Khoảng sáng gầm

135 mm

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

1.922 x 709 x 1.082 mm (bản thể thao, đặc biệt), 1922 x 698 x 1082 mm (bản tiêu chuẩn)

Loại động cơ

4 kỳ

Lốp sau

80/90 – 17 M/C 50P

Lốp trước

70/90 – 17 M/C 38P

Momen xoắn cực đại

8,70 Nm/6.000 vòng/phút

Phanh sau

Phanh cơ (đùm)

Phanh trước

Đĩa thuỷ lực / phanh cơ

Quà tặng

Nón bảo hiểm

Tiêu thụ nhiên liệu

1,56 lít/100km

Trọng lượng

97 kg (bản đặc biệt, tiêu chuẩn), 98 kg (bản thể thao)

Tỷ số nén

9,3:1

Phân khối

Yêu cầu tư vấn

Mẫu xe tương tự
48.800.000 VNĐ - 49.300.000 VNĐ
Từ Honda Việt Nam
Loại xe: Xe côn tay
111.000.000 VNĐ - 113.500.000 VNĐ
Từ Honda Việt Nam
Loại xe: Xe tay ga
91.500.000 VNĐ
Từ Honda Việt Nam
Loại xe: Xe tay ga
62.000.000 VNĐ - 68.000.000 VNĐ
Từ Honda Việt Nam
Loại xe: Xe tay ga

Yêu cầu tư vấn

Yêu cầu tư vấn

Bảng so sánh

Xóa
Hình ảnh
Tên xe
HONDA STYLO 160
Bố trí xi lanh
Xi lanh đơn
Chiều cao yên
768 mm
Chính sách
Bảo dưỡng
Công suất tối đa
11,3 kW (15,4 PS) / 8.500 vòng/phút
Đèn trước/đèn sau
LED
Dung tích dầu máy
0,8 khi thay nhớt
Dung tích xy lanh (CC)
156,9 CC
Giảm xóc sau
Lò xo đơn
Giảm xóc trước
Ống lồng
Đường kính và hành trình piston
60 x 55,5mm
Hệ thống bôi trơn
Ướt
Hệ thống khởi động
Điện
Hệ thống làm mát
Dung dịch
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử Fi
Hộp số
Vô cấp
Khoảng sáng gầm
151 mm
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
ABS: 1,886 x 706 x 1,133 mm, CBS: 1,886 x 701 x 1,133 mm
Loại động cơ
4 kỳ, 4 van, eSP+
Loại khung
Underbone - eSAF
Loại ly hợp
Khô, ly tâm tự động
Loại xe
Xe tay ga
Lốp sau
130/80 - 12 M/C Không săm
Lốp trước
110/90 - 12 M/C Không săm
Momen xoắn cực đại
13,8 Nm (1,5 kgf.m) / 7000 vòng/phút
Phân khối
Phân khối nhỏ
Phanh sau
Phanh đĩa / Phanh cơ
Phanh trước
Phanh đĩa ABS / Phanh đĩa
Quà tặng
Nón bảo hiểm
Tiêu thụ nhiên liệu
2,22 lít/100km
Trọng lượng
118 kg (ABS) & 115 kg (CBS)
Tỷ số nén
12:1
Xuất xứ
Honda Indonesia
Dung tích bình xăng
5 lít