logo minhlongmotor

VINFAST VIPER – CHO ĐỔI PIN

Tốc độ

70 km/h

Công suất

3000 W

Thời gian sạc

4 giờ 30 phút

Quãng đường/sạc

82 - 156 km (1-2 pin)

Đánh giá xe VINFAST VIPER - CHO ĐỔI PIN

THIẾT KẾ

ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ

TIỆN ÍCH & AN TOÀN

3.5/5 - (36 bình chọn)

Thông số kỹ thuật

Loại xe

Xuất xứ

VinFast

Chính sách

Bảo hành

Quà tặng

Nón bảo hiểm

Màu sắc

Đen, Đỏ đen, Trắng, Vàng cát, Xám xi măng

Công nghệ

2 pin LFP

Tiêu chuẩn chống nước

IP67

Đèn trước/đèn sau

LED

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

1907 x 692 x 1135 mm

Chiều dài cơ sở

1320 mm

Chiều cao yên

780 mm

Khoảng sáng gầm

138 mm

Giảm xóc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Giảm xóc sau

Lò xo đôi có bình dầu

Lốp trước

90/90-14

Lốp sau

110/80-14

Phanh trước

Đĩa thủy lực

Phanh sau

Phanh cơ

Loại động cơ

BLDC Inhub

Công suất danh định

1800 W

Công suất tối đa

3000 W

Tốc độ tối đa

70 km/h

Quãng đường

Khoảng 82 km (+74 km khi lắp thêm pin phụ)

Thời gian sạc đầy

Khoảng 4h30p từ 0% đến 100%

Loại Pin

LFP

Vị trí lắp pin

Cốp xe

Dung lượng pin

1,5 kWh

Trọng lượng Pin/Ắc quy

12.5 ± 0.5 kg

Yêu cầu tư vấn

Yêu cầu tư vấn

Yêu cầu tư vấn

Bảng so sánh

Xóa
Hình ảnh
Tên xe
VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN
Loại xe
Xe điện
Xuất xứ
VinFast
Chính sách
Bảo hành
Quà tặng
Nón bảo hiểm
Công nghệ
2 pin LFP
Tiêu chuẩn chống nước
IP67
Đèn trước/đèn sau
LED
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
1920 x 694 x 1140 mm
Chiều dài cơ sở
1320 mm
Chiều cao yên
780 mm
Khoảng sáng gầm
134 mm
Trọng lượng
100 kg
Cốp xe
10 lít
Giảm xóc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Giảm xóc sau
Lò xo đôi
Lốp trước
90/90-14
Lốp sau
110/80-14
Phanh trước
Đĩa thủy lực
Phanh sau
Phanh cơ
Loại động cơ
BLDC Inhub
Công suất danh định
1800 W
Công suất tối đa
3000 W
Momen xoắn cực đại
10,2 Nm/5.500 vòng/phút
Tốc độ tối đa
70 km/h
Tải trọng
130 kg
Quãng đường
Khoảng 82 km (+74 km khi lắp thêm pin phụ)
Loại sạc
1000 W
Thời gian sạc đầy
Khoảng 4h30p từ 0% đến 100%
Loại Pin
LFP
Vị trí lắp pin
Cốp xe
Dung lượng pin
1,5 kWh
Trọng lượng Pin/Ắc quy
12.5 ± 0.5 kg