329,6 CC
21,5 kW
31,5 Nm
3,965 lít/100km
Honda Forza 350 được trang bị động cơ 330cc với công nghệ eSP+ tăng cường sức mạnh truyền động của động cơ. Công nghệ giảm ma sát và triệt tiêu lực cản tiêu thụ cho động cơ sức mạnh và sức bền tối ưu nhất có thể. Từ đó hạn chế tối đa lượng khí thải góp phần thân thiện với môi trường.
Honda Forza 350 được trang bị phanh đĩa thủy lực với kích thước lớn đi kèm công nghệ chống bó cứng phanh ABS. Phanh lớn kèm ABS cho phép Forza 350 di chuyển với tốc độ cao mà vẫn kiểm soát an toàn, các loại điều kiện thời tiết bất lợi cũng không thể làm khó mẫu ABS thế hệ mới này.
Honda Forza 350 sở hữu hệ thống chìa khóa Smartkey và Smart Controller cho phép chủ sở hữu điều khiển xe từ xa mà không cần chìa khóa. Các tính năng định vị, chống trộm, cũng được hỗ trợ trên hệ thống này, tăng tính bảo vệ của mẫu xe này lên mức tối đa. Theo đánh giá khả năng chống trộm của Forza 350 rất cao từ đó giảm tỉ lệ mất cắp lên đáng kể.
| Màu sắc | Đỏ đen |
|---|---|
| Loại xe | |
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn |
| Chiều cao yên | 780 mm |
| Chính sách | Bảo dưỡng |
| Đèn trước/đèn sau | LED |
| Dung tích bình xăng | 11,7 lít |
| Dung tích xy lanh (CC) | 329,6 CC |
| Giảm xóc sau | Lò xo đôi |
| Giảm xóc trước | Ống lồng |
| Đường kính và hành trình piston | 77,0 x 70,7 mm |
| Hệ thống làm mát | Dung dịch |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử Fi |
| Hộp số | Vô cấp |
| Khoảng sáng gầm | 147 mm |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 2147 x 754 x 1362 mm |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 van, eSP+ |
| Loại ly hợp | Ly tâm khô, tự động |
| Lốp sau | 140 / 70-14 M / C 62P không săm |
| Lốp trước | 120 / 70-15 M / C 56P không săm |
| Phân khối | |
| Phanh sau | Phanh đĩa ABS |
| Phanh trước | Phanh đĩa ABS |
| Quà tặng | Nón bảo hiểm |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 3,965 lít/100km |
| Trọng lượng | 185 kg |
| Tỷ số nén | 10,5: 1 |
| Xuất xứ | Honda Thái Lan |
| Công suất tối đa | 21.5kw @ 7500 rpm |