156,9 CC
12,4kW
14,8 Nm
2,37 lít/100km








| Màu sắc | 2025 – Cao cấp – Trắng đen, 2026 – Cao cấp – Đỏ đen, 2026 – Cao cấp – Trắng đen, 2026 – Đặc biệt – Xám đen, 2026 – Thể thao – Xám đen đỏ, 2026 – Thể thao – Xanh đen đỏ, 2026 – Tiêu chuẩn – Đen, 2026 – Tiêu chuẩn – Trắng, 2024 – Cao cấp – Đỏ đen, 2024 – Cao cấp – Trắng đen, 2024 – Đặc biệt – Đen, 2024 – Thể thao – Xám đen, 2025 – Cao cấp – Đỏ đen, 2025 – Đặc biệt – Đen, 2025 – Thể thao – Xám đen |
|---|---|
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn |
| Chiều cao yên | 799 mm |
| Chính sách | Bảo hành |
| Công suất tối đa | 12,4kW/8.500 vòng/phút |
| Cốp xe | 28 lít |
| Đèn trước/đèn sau | LED |
| Dung tích bình xăng | 7 lít |
| Dung tích dầu máy | 0,9 lít khi rã máy |
| Dung tích xy lanh (CC) | 156,9 CC |
| Giảm xóc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Giảm xóc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Đường kính và hành trình piston | 60,0mm x 55,5mm |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hệ thống làm mát | Dung dịch |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử Fi |
| Khoảng sáng gầm | 146 mm |
| Hộp số | Vô cấp |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 2.090 x 739 x 1.129 mm |
| Loại động cơ | 4 kỳ |
| Loại xe | |
| Lốp sau | 120/80 – 16 M/C 60P |
| Lốp trước | 100/80 – 16 M/C 50P |
| Momen xoắn cực đại | 14,8 N.m/6.500 vòng/phút |
| Phanh sau | Phanh đĩa / Phanh đĩa ABS |
| Phanh trước | Phanh đĩa / Phanh đĩa ABS |
| Quà tặng | Nón bảo hiểm |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 2,37 lít/100km |
| Trọng lượng | 133 kg |
| Tỷ số nén | 12,0:1 |
| Xuất xứ | Honda Việt Nam |
| Xóa | ||
|---|---|---|
| Hình ảnh | ||
| Tên xe | HONDA SH 160i | HONDA SH125i |
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn | Xi lanh đơn |
| Chiều cao yên | 799 mm | 799 mm |
| Chính sách | Bảo hành | Bảo hành |
| Công suất tối đa | 12,4kW/8.500 vòng/phút | 9,6kW/8.250 vòng/phút |
| Cốp xe | 28 lít | 28 lít |
| Đèn trước/đèn sau | LED | LED |
| Dung tích bình xăng | 7 lít | 7 lít |
| Dung tích dầu máy | 0,9 lít khi rã máy | 0,9 lít khi rã máy |
| Dung tích xy lanh (CC) | 156,9 CC | 124,8 CC |
| Giảm xóc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | Lò xo kép |
| Giảm xóc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | Ống lồng |
| Đường kính và hành trình piston | 60,0mm x 55,5mm | 53,5 x 55,5 mm |
| Hệ thống khởi động | Điện | Điện |
| Hệ thống làm mát | Dung dịch | Dung dịch |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử Fi | Phun xăng điện tử Fi |
| Khoảng sáng gầm | 146 mm | 146 mm |
| Hộp số | Vô cấp | Vô cấp |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 2.090 x 739 x 1.129 mm | 2.090 x 739 x 1.129mm |
| Loại động cơ | 4 kỳ | 4 kỳ, 4 van |
| Loại xe | Xe tay ga | Xe tay ga |
| Lốp sau | 120/80 - 16 M/C 60P | 120/80 - 16 M/C 60P |
| Lốp trước | 100/80 - 16 M/C 50P | 100/80 - 16 M/C 50P |
| Momen xoắn cực đại | 14,8 N.m/6.500 vòng/phút | 12N.m/6.500 vòng/phút |
| Phanh sau | Phanh đĩa / Phanh đĩa ABS | Phanh đĩa ABS |
| Phanh trước | Phanh đĩa / Phanh đĩa ABS | Phanh đĩa ABS |
| Quà tặng | Nón bảo hiểm | Nón bảo hiểm |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 2,37 lít/100km | 2,52 lít/100km |
| Trọng lượng | 133 kg | 133 kg |
| Tỷ số nén | 12,0:1 | 11,5:1 |
| Xuất xứ | Honda Việt Nam | Honda Việt Nam |
| Phân khối | Phân khối nhỏ |