113.7 CC
6.6kW
9.5 Nm
1,76 lít/100km








PG-1 sở hữu khối động cơ 4 kỳ, 2 van, SOHC, xi lanh đơn, 113,7cc, phun xăng điện tử, làm mát bằng không khí. Mức tiêu thụ nhiên chỉ 1.76 lít/ 100km. Công suất tối đa khối động cơ mang lại có thể đạt 6.6kW tại 7.000 vòng/phút (gần 10 mã lực). Mô men xoắn cực đại đạt 9.5Nm tại 5.500 vòng/ phút.
Yamaha PG-1 mẫu xe số mang phong cách địa hình, giá thành bình dân, dễ dàng sử dụng. Là một mẫu xe được yêu thích nhất năm, PG1 sử dụng khối động cơ 115cc, phun xăng điện tử, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ, sẵn sàng cùng bạn chinh phục mọi cung đường.
| Loại động cơ | 4 kỳ, 2 van, SOHC |
|---|---|
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn |
| Dung tích xy lanh (CC) | 113.7 CC |
| Đường kính và hành trình piston | 50.0 x 57.9 mm |
| Công suất tối đa | 6.6kW/ 7,000 vòng/phút |
| Momen xoắn cực đại | 9.5Nm/ 5,500 vòng/ phút |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 1,76 lít/100km |
| Chiều cao yên | 795 mm |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử Fi |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 1,980 x 805 x 1,055 mm |
| Khoảng sáng gầm | 190 mm |
| Chính sách | Bảo hành |
| Đèn trước/đèn sau | Halogen |
| Dung tích bình xăng | 5.1 lít |
| Giảm xóc sau | Lò xo đôi |
| Giảm xóc trước | Ống lồng |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hệ thống làm mát | Không khí tự nhiên |
| Hộp số | 4 số |
| Loại khung | Backbone |
| Loại ly hợp | Đa đĩa ly tâm tự động loại ướt |
| Loại xe | |
| Lốp sau | 90/ 100-16M/ C 51P (lốp có săm) |
| Lốp trước | 90/ 100-16M/ C 51P (lốp có săm) |
| Phân khối | |
| Phanh sau | Phanh cơ |
| Phanh trước | Phanh đĩa thủy lực |
| Quà tặng | Nón bảo hiểm |
| Trọng lượng | 109 kg |
| Tỷ số nén | 9.3:1 |
| Xuất xứ | Yamaha Việt Nam |
| Dung tích dầu máy | 0.8 L |
| Hệ thống bôi trơn | Cacte ướt |