321 CC
30.9 kW
29.6 Nm
3,62 lít/100km








| Màu sắc | Đen – BRAB, Trắng xám – BRAB, Xanh đen – BRAB |
|---|---|
| Loại xe | |
| Phân khối | |
| Xuất xứ | Yamaha Việt Nam |
| Bố trí xi lanh | 2 Xi lanh |
| Chiều cao yên | 780 mm |
| Chính sách | Bảo hành |
| Công suất tối đa | 30.9 kW/ 10.750 vòng/phút |
| Cốp xe | Không |
| Đèn trước/đèn sau | LED |
| Dung tích bình xăng | 14 lít |
| Dung tích dầu máy | 2,4 lít |
| Dung tích xy lanh (CC) | 321 CC |
| Giảm xóc sau | Phuộc nhún và lò xo |
| Giảm xóc trước | Upside Down |
| Đường kính và hành trình piston | 68,0 x 44,1 mm |
| Hệ thống bôi trơn | Các-te ướt |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hệ thống làm mát | Dung dịch |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử Fi |
| Hộp số | 6 số |
| Khoảng sáng gầm | 160 mm |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 2.090 x 730 x 1.140mm |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 8 van, DOHC |
| Loại khung | Thép biên dạng kim cương |
| Loại ly hợp | Đa đĩa, ly tâm loại ướt |
| Lốp sau | 140/70-17M/C 66H (Lốp không săm) |
| Lốp trước | 110/70-17M/C 54H (Lốp không săm) |
| Momen xoắn cực đại | 29.6 Nm/ 9.000 vòng/ phút |
| Phanh sau | Phanh đĩa ABS |
| Phanh trước | Phanh đĩa ABS |
| Quà tặng | Nón bảo hiểm |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 3,62 lít/100km |
| Trọng lượng | 169kg |
| Xóa | ||
|---|---|---|
| Hình ảnh | ||
| Tên xe | YAMAHA GEAR 125 HYBRID | YAMAHA JANUS 125 |
| Loại xe | Xe tay ga | Xe tay ga |
| Phân khối | Phân khối nhỏ | Phân khối nhỏ |
| Xuất xứ | Yamaha Indonesia, Yamaha Việt Nam | Yamaha Việt Nam |
| Chính sách | Chính hãng: Bảo hành, Indonesia: Bảo dưỡng | Bảo hành |
| Quà tặng | Nón bảo hiểm | Nón bảo hiểm |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 1.850 x 685 x 1.075 mm | 1850 x 705 x 1120 mm |
| Loại khung | Underbone | Underbone |
| Đèn trước/đèn sau | Halogen, LED | Sau: LED, Trước: Halogen |
| Chiều cao yên | 750 mm | 770 mm |
| Khoảng sáng gầm | 135 mm | 135 mm |
| Trọng lượng | 95 kg | Đặc biệt: 99kg, Giới hạn: 99kg, Tiêu chuẩn: 97kg |
| Phanh trước | Đĩa thủy lực | Đĩa thủy lực |
| Phanh sau | Phanh cơ | Phanh cơ (đùm) |
| Giảm xóc trước | Ống lồng | Ống lồng |
| Giảm xóc sau | Lò xo đơn | Giảm chấn thủy lực lò xo trụ |
| Lốp trước | 110/70-12 47L (Lốp không săm) | 80/80-14M/C 43P - Không săm |
| Lốp sau | 110/70-12 47L (Lốp không săm) | 100/70-14M/C 51P - Không săm |
| Cốp xe | Chính hãng: 17,4 lít, Indonesia: 18,6 lít | 15.3 lít |
| Dung tích bình xăng | 5.1 lít | 4,2 lít |
| Loại động cơ | 4 thì, SOHC | 4 kỳ, 2 van, Blue Core, SOHC |
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn | Xi lanh đơn |
| Dung tích xy lanh (CC) | 124,86 CC | 125 CC |
| Đường kính và hành trình piston | 52,4 x 57,9 mm | 52,4 x 57,9 mm |
| Công suất tối đa | 6,2 kW / 6.500 vòng/phút | 7,0 kW (9,5 ps) / 8.000 vòng /phút |
| Momen xoắn cực đại | 10,6 Nm / 4.500 vòng/phút | 9,6 Nm/ 5.500 vòng/ phút |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 2 lít/100km | 1,88 lít/100 km |
| Hộp số | Vô cấp | Vô cấp |
| Hệ thống làm mát | Không khí tự nhiên | Không khí cưỡng bức |
| Hệ thống bôi trơn | Bể chứa ướt | Các-te ướt |
| Hệ thống khởi động | Điện | Điện |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử Fi | Phun xăng điện tử Fi |
| Dung tích dầu máy | 0,84 lít | |
| Loại ly hợp | Khô, ly tâm tự động |