logo minhlongmotor

YAMAHA R3

Phân khối

321 CC

Công suất

30.9 kW

Momen xoắn

29.6 Nm

Tiêu thụ

3,62 lít/100km

Ảnh 360

Đánh giá xe YAMAHA R3

THIẾT KẾ

ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ

TIỆN ÍCH & AN TOÀN

3.7/5 - (12 bình chọn)

Thông số kỹ thuật

Màu sắc

Đen – BRAB, Trắng xám – BRAB, Xanh đen – BRAB

Loại xe

Phân khối

Xuất xứ

Yamaha Việt Nam

Bố trí xi lanh

2 Xi lanh

Chiều cao yên

780 mm

Chính sách

Bảo hành

Công suất tối đa

30.9 kW/ 10.750 vòng/phút

Cốp xe

Không

Đèn trước/đèn sau

LED

Dung tích bình xăng

14 lít

Dung tích dầu máy

2,4 lít

Dung tích xy lanh (CC)

321 CC

Giảm xóc sau

Phuộc nhún và lò xo

Giảm xóc trước

Upside Down

Đường kính và hành trình piston

68,0 x 44,1 mm

Hệ thống bôi trơn

Các-te ướt

Hệ thống khởi động

Điện

Hệ thống làm mát

Dung dịch

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử Fi

Hộp số

6 số

Khoảng sáng gầm

160 mm

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

2.090 x 730 x 1.140mm

Loại động cơ

4 kỳ, 8 van, DOHC

Loại khung

Thép biên dạng kim cương

Loại ly hợp

Đa đĩa, ly tâm loại ướt

Lốp sau

140/70-17M/C 66H (Lốp không săm)

Lốp trước

110/70-17M/C 54H (Lốp không săm)

Momen xoắn cực đại

29.6 Nm/ 9.000 vòng/ phút

Phanh sau

Phanh đĩa ABS

Phanh trước

Phanh đĩa ABS

Quà tặng

Nón bảo hiểm

Tiêu thụ nhiên liệu

3,62 lít/100km

Trọng lượng

169kg

Yêu cầu tư vấn

Mẫu xe tương tự
67.000.000 VNĐ - 79.000.000 VNĐ
Từ Yamaha Việt Nam
Loại xe: Xe tay ga
30.437.000 VNĐ - 34.364.000 VNĐ
Từ Yamaha Indonesia, Yamaha Việt Nam
Loại xe: Xe tay ga
44.000.000 VNĐ - 46.300.000 VNĐ
Từ Yamaha Việt Nam
Loại xe: Xe tay ga
35.000.000 VNĐ - 39.500.000 VNĐ
Từ Yamaha Việt Nam
Loại xe: Xe số
132.000.000 VNĐ
Từ Yamaha Việt Nam
Loại xe: Xe côn tay
34.000.000 VNĐ
Từ Yamaha Việt Nam
Loại xe: Xe điện
37.500.000 VNĐ - 38.000.000 VNĐ
Từ Yamaha Indonesia
Loại xe: Xe tay ga
38.000.000 VNĐ - 38.900.000 VNĐ
Từ Yamaha Việt Nam
Loại xe: Xe tay ga

Yêu cầu tư vấn

Yêu cầu tư vấn

Bảng so sánh

Xóa
Hình ảnh
Tên xe
YAMAHA GEAR 125 HYBRID
YAMAHA JANUS 125
Loại xe
Xe tay ga
Xe tay ga
Phân khối
Phân khối nhỏ
Phân khối nhỏ
Xuất xứ
Yamaha Indonesia, Yamaha Việt Nam
Yamaha Việt Nam
Chính sách
Chính hãng: Bảo hành, Indonesia: Bảo dưỡng
Bảo hành
Quà tặng
Nón bảo hiểm
Nón bảo hiểm
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
1.850 x 685 x 1.075 mm
1850 x 705 x 1120 mm
Loại khung
Underbone
Underbone
Đèn trước/đèn sau
Halogen, LED
Sau: LED, Trước: Halogen
Chiều cao yên
750 mm
770 mm
Khoảng sáng gầm
135 mm
135 mm
Trọng lượng
95 kg
Đặc biệt: 99kg, Giới hạn: 99kg, Tiêu chuẩn: 97kg
Phanh trước
Đĩa thủy lực
Đĩa thủy lực
Phanh sau
Phanh cơ
Phanh cơ (đùm)
Giảm xóc trước
Ống lồng
Ống lồng
Giảm xóc sau
Lò xo đơn
Giảm chấn thủy lực lò xo trụ
Lốp trước
110/70-12 47L (Lốp không săm)
80/80-14M/C 43P - Không săm
Lốp sau
110/70-12 47L (Lốp không săm)
100/70-14M/C 51P - Không săm
Cốp xe
Chính hãng: 17,4 lít, Indonesia: 18,6 lít
15.3 lít
Dung tích bình xăng
5.1 lít
4,2 lít
Loại động cơ
4 thì, SOHC
4 kỳ, 2 van, Blue Core, SOHC
Bố trí xi lanh
Xi lanh đơn
Xi lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC)
124,86 CC
125 CC
Đường kính và hành trình piston
52,4 x 57,9 mm
52,4 x 57,9 mm
Công suất tối đa
6,2 kW / 6.500 vòng/phút
7,0 kW (9,5 ps) / 8.000 vòng /phút
Momen xoắn cực đại
10,6 Nm / 4.500 vòng/phút
9,6 Nm/ 5.500 vòng/ phút
Tiêu thụ nhiên liệu
2 lít/100km
1,88 lít/100 km
Hộp số
Vô cấp
Vô cấp
Hệ thống làm mát
Không khí tự nhiên
Không khí cưỡng bức
Hệ thống bôi trơn
Bể chứa ướt
Các-te ướt
Hệ thống khởi động
Điện
Điện
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử Fi
Phun xăng điện tử Fi
Dung tích dầu máy
0,84 lít
Loại ly hợp
Khô, ly tâm tự động