HONDA ADV 160

Phân khối

156,9 CC

Công suất

11,8 kW

Momen xoắn

14,7 Nm

Tiêu thụ

2,22 lít/100km

Ảnh 360

Đánh giá xe HONDA ADV 160

THIẾT KẾ

ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ

TIỆN ÍCH & AN TOÀN

3.5/5 - (532 bình chọn)

Thông số kỹ thuật

Màu sắc

2026 – ABS – Đen, 2026 – ABS – Nâu, 2026 – ABS – Xanh rêu, 2026 – CBS – Đen, 2026 – CBS – Đỏ, 2026 – CBS – Trắng, 2026 – RoadSync – Nâu, 2024 – ABS – Đen, 2024 – ABS – Đỏ, 2024 – ABS – Nâu, 2024 – ABS – Trắng, 2025 – ABS – Đen, 2025 – ABS – Đỏ, 2025 – ABS – Nâu, 2025 – ABS – Trắng

Phân khối

Xuất xứ

Honda Indonesia

Loại xe

Bố trí xi lanh

Xi lanh đơn

Chiều cao yên

780 mm

Chính sách

Bảo dưỡng

Công suất tối đa

11,8 kW (16 PS) / 8.500 vòng / phút

Cốp xe

30 lít

Đèn trước/đèn sau

LED

Dung tích bình xăng

8,1 lít

Dung tích dầu máy

0.75 lít

Dung tích xy lanh (CC)

156,9 CC

Giảm xóc sau

Lò xo đôi Twin Subtank

Giảm xóc trước

Ống lồng

Đường kính và hành trình piston

60 x 55,5 mm

Hệ thống khởi động

Điện

Hệ thống làm mát

Dung dịch

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử Fi

Hộp số

Vô cấp

Khoảng sáng gầm

165 mm

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

1.950 x 763 x1.196 mm

Loại động cơ

4 kỳ, 4 van

Loại khung

Double Cradle

Loại ly hợp

Khô, ly tâm tự động

Lốp sau

130/70 – 13 M / C không săm

Lốp trước

110/80 – 14 M / C không săm

Momen xoắn cực đại

14,7 Nm (1,5 kgf.m) / 6.500 vòng / phút

Phanh sau

Đĩa thủy lực

Quà tặng

Nón bảo hiểm

Phanh trước

Phanh đĩa CBS / ABS

Trọng lượng

133 kg

Tỷ số nén

12:01

Tiêu thụ nhiên liệu

2,22 lít/100km

Yêu cầu tư vấn

Mẫu xe tương tự
48.800.000 VNĐ - 49.300.000 VNĐ
Từ Honda Việt Nam
Loại xe: Xe côn tay
110.000.000 VNĐ - 111.000.000 VNĐ
Từ Honda Việt Nam
Loại xe: Xe tay ga
86.000.000 VNĐ - 91.500.000 VNĐ
Từ Honda Việt Nam
Loại xe: Xe tay ga
62.000.000 VNĐ - 67.500.000 VNĐ
Từ Honda Việt Nam
Loại xe: Xe tay ga

Yêu cầu tư vấn

Yêu cầu tư vấn

Bảng so sánh

Xóa
Hình ảnh
Tên xe
HONDA WINNER R
HONDA WINNER X
HONDA VARIO 125
Loại xe
Xe côn tay
Xe côn tay
Xe tay ga
Phân khối
Phân khối nhỏ
Phân khối nhỏ
Phân khối nhỏ
Xuất xứ
Honda Việt Nam
Honda Việt Nam
Honda Indonesia
Bố trí xi lanh
Xi lanh đơn
Xi lanh đơn
Xi lanh đơn
Chiều cao yên
795 mm
795 mm
769 mm
Chính sách
Bảo hành
Bảo hành
Bảo dưỡng
Công suất tối đa
11,5kW/9.000 vòng/phút
11,5kW/9.000 vòng/phút
8,2kW/8500 vòng/phút
Đèn trước/đèn sau
LED
LED
LED
Dung tích bình xăng
4,5 lít
4,5 lít
5.5 lít
Dung tích dầu máy
1,1 lít khi thay nhớt, 1,3 lít khi rã máy
1,1 lít khi thay nhớt, 1,3 lít khi rã máy
0.8 lít
Dung tích xy lanh (CC)
149,2 CC
149,2 CC
125 CC
Giảm xóc sau
Lò xo đơn
Lò xo đơn
Lò xo
Giảm xóc trước
Ống lồng
Ống lồng
Ống lồng
Đường kính và hành trình piston
57,3 x 57,84 mm
57,3 x 57,84 mm
52,4 x 57,9 mm
Hệ thống khởi động
Điện
Điện
Điện
Hệ thống làm mát
Dung dịch
Dung dịch
Dung dịch
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử Fi
Phun xăng điện tử Fi
Phun xăng điện tử Fi
Hộp số
6 số
6 số
Vô cấp
Khoảng sáng gầm
153mm
151 mm
131 mm
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
2013 x 725 x 1075 mm
2.019 x 727 x 1.104 mm
1.919 x 687 x 1.075 mm
Loại động cơ
HONDA KC46E, Xăng, 4 kỳ, xi lanh đơn
4 kỳ, DOHC
4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng
Lốp sau
120/70-17
120/70-17M/C 58P
100/80 - 14M / C 48P không săm
Lốp trước
90/80-17
90/80-17M/C 46P
90/80 - 14M / C 43 P Không săm
Momen xoắn cực đại
13,5Nm/7.000 vòng/phút
13,5Nm/7.000 vòng/phút
10,8 Nm/ 5.000 vòng/ phút
Phanh sau
Phanh đĩa thủy lực
Phanh đĩa thủy lực
Phanh cơ (đùm)
Phanh trước
Phanh đĩa / Phanh đĩa ABS
Phanh đĩa / Phanh đĩa ABS
Đĩa thủy lực
Quà tặng
Nón bảo hiểm
Nón bảo hiểm
Nón bảo hiểm
Tiêu thụ nhiên liệu
2,59 lít/100km
1,98 lít/100km
2,16 lít/100km
Trọng lượng
124kg
122 kg
111kg
Tỷ số nén
11,3:1
11,3:1
11,0 : 1
Cốp xe
18 lít
Loại khung
Underbone
Loại ly hợp
Ướt