249,7 CC
31 kW
25 Nm
3 lít/100km
Hiện tại động cơ được trang bị trên phiên bản 2023 có dung tích 249.7 cc, 2 xi lanh, 4 thì, 8 van, cung cấp công suất 40.2 mã lực tại 13.000 vòng/phút và mô-men xoắn 25 Nm tại 11.000 vòng/ phút phối hợp với hộp số 6 cấp. Theo nhà sản xuất chia sẻ, CBR 250RR 2023 có khả năng tăng tốc từ 0 lên 100 km/h chỉ trong 6,2 giây cùng tốc độ tối đa đạt 179 km/h.
| Màu sắc | Đen sườn đỏ, Đỏ đen SP, Racing – Trắng đỏ, Tricolor Trắng đỏ xanh |
|---|---|
| Xuất xứ | Honda Indonesia |
| Loại xe | |
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đôi song song |
| Chiều cao yên | 790 mm |
| Chính sách | Bảo dưỡng |
| Công suất tối đa | 31kW / 13.500 vòng/phút |
| Đèn trước/đèn sau | LED |
| Dung tích bình xăng | 14,5 lít |
| Dung tích dầu máy | 1,9 L |
| Dung tích xy lanh (CC) | 249,7 CC |
| Giảm xóc sau | Swing Arm với Hệ thống Monoshock (Pro-Link) |
| Giảm xóc trước | Upside Down |
| Đường kính và hành trình piston | 62,0 x 41,4 mm |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hệ thống làm mát | Dung dịch |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử Fi |
| Hộp số | 6 số |
| Khoảng sáng gầm | 145 mm |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 2.060 x 724 x 1.098 mm |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 8 van, DOHC |
| Loại khung | Diamond (Truss) Frame |
| Loại ly hợp | Ướt |
| Lốp sau | 140/70 – 17 66S – Không săm |
| Lốp trước | 110/70 – 17 54S – Không săm |
| Momen xoắn cực đại | 25Nm/10.750 vòng/phút |
| Phanh sau | Đĩa thủy lực kép ABS |
| Phanh trước | Đĩa thủy lực kép ABS |
| Quà tặng | Nón bảo hiểm |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 3 lít/100km |
| Trọng lượng | 168 kg |
| Tỷ số nén | 12,1: 1 |