125 CC
7,0 kW
9,5 Nm
2,03 lít/100km








Smartkey tăng tính an toàn bằng cách giới hạn tính năng trong phạm vi nhất định mà chỉ có chủ sở hữu chìa khóa có thể sử dụng. Nó có các chức năng: bật/ tắt khóa điện, khởi động/ tắt máy, khóa/ mở cổ xe, mở yên xe, đóng/ mở nắp bình xăng. Riêng ở phiên bản tiêu chuẩn vẫn sử dụng cụm khóa cơ truyền thống.
Bình xăng ngay phía trên chỗ để chân rất thuận tiện để bạn mở nắp và đổ xăng dễ dàng với một nút nhấn.
Ngoài ra, Yamaha FreeGo 125 còn mang tới 2 trải nghiệm tiện lợi từ động cơ Blue Core thế hệ mới bao gồm tính năng khởi động nhanh với một nút nhấn (One-Push Start) và hệ thống dừng động cơ tạm thời (Stop & Start System).
Điều này giúp xe tiết kiệm nhiên liệu hơn đến 6% trong điều kiện thử nghiệm của Yamaha.
| Màu sắc | Tiêu chuẩn – B4U1 – Trắng đen, Đặc biệt – B4UC – Bạc đen, Đặc biệt – B4UC – Đen đỏ, Đặc biệt – B4UC – Đen vàng, Đặc biệt – B4UC – Xám vàng, Tiêu chuẩn – B4UB – Đen, Tiêu chuẩn – B4UB – Đỏ Đen, Đặc biệt B4UA – Đen, Đặc biệt B4UA – Đen đỏ, Đặc biệt B4UA – Xám đen, Đặc biệt B4UA – Xanh đen, Tiêu chuẩn B4U7 – Đỏ đen, Tiêu chuẩn B4U9 – Đen, Tiêu chuẩn B4U9 – Đỏ đen |
|---|---|
| Loại xe | |
| Phân khối | |
| Xuất xứ | Yamaha Việt Nam |
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn |
| Chiều cao yên | 780 mm |
| Chính sách | Bảo hành |
| Công suất tối đa | 7,0 kW (9,5 PS) / 8.000 vòng/phút |
| Cốp xe | 25 lít |
| Đèn trước/đèn sau | LED |
| Dung tích bình xăng | 4,2 lít |
| Dung tích dầu máy | 0,84 lít |
| Dung tích xy lanh (CC) | 125 CC |
| Giảm xóc sau | Giảm chấn thủy lực lò xo trụ |
| Giảm xóc trước | Ống lồng |
| Đường kính và hành trình piston | 52,4 × 57,9 mm |
| Hệ thống bôi trơn | Các-te ướt |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hệ thống làm mát | Không khí cưỡng bức |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử Fi |
| Hộp số | Vô cấp |
| Khoảng sáng gầm | 135 mm |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 1.905 × 690 × 1.110 mm |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 2 van, Blue Core, SOHC |
| Loại khung | Underbone |
| Loại ly hợp | Khô, ly tâm tự động |
| Lốp sau | 110/90 – 12 64L (Không săm) |
| Lốp trước | 100/90 – 12 59J (Không săm) |
| Momen xoắn cực đại | 9,5 Nm / 5.500 vòng/phút |
| Phanh sau | Phanh cơ (đùm) |
| Phanh trước | Freego S: Đĩa thuỷ lực trang bị ABS, Freego: Đĩa thủy lực |
| Quà tặng | Nón bảo hiểm |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 2,03 lít/100km |
| Trọng lượng | Freego S: 102 kg, Freego: 100 kg |